commiserative
giọng máy của trình duyệt
commiserative nghĩa là thương hại, ái ngại.
Nghĩa của commiserative
Tính từ
- Thương hại, ái ngại.
Dạng từ của commiserative
| So sánh hơn | more commiserative |
| So sánh nhất | most commiserative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commiserative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
commiserative nghĩa là gì?
commiserative (tính từ) nghĩa là thương hại, ái ngại.