TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commiseration

US/kə.ˌmɪ.zə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

commiseration nghĩa là sự thương hại, sự thương xót.

Nghĩa của commiseration

Danh từ

  1. Sự thương hại, sự thương xót; sự ái ngại.

Dạng từ của commiseration

Số nhiềucommiserations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commiseration

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

commiseration nghĩa là gì?

commiseration (danh từ) nghĩa là sự thương hại, sự thương xót.

commiseration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commiseration: giọng Mỹ (US) /kə.ˌmɪ.zə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.