commiseration
US/kə.ˌmɪ.zə.ˈreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
commiseration nghĩa là sự thương hại, sự thương xót.
Nghĩa của commiseration
Danh từ
- Sự thương hại, sự thương xót; sự ái ngại.
Dạng từ của commiseration
| Số nhiều | commiserations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commiseration
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
commiseration nghĩa là gì?
commiseration (danh từ) nghĩa là sự thương hại, sự thương xót.
commiseration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commiseration: giọng Mỹ (US) /kə.ˌmɪ.zə.ˈreɪ.ʃən/.