TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pitying

US/ˈpɪ.t.iiɳ/ giọng máy của trình duyệt

pitying nghĩa là thương hại, thương xót.

Nghĩa của pitying

Tính từ

  1. Thương hại, thương xót, làm động lòng trắc ẩn.

Dạng từ của pitying

Số nhiềupityings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pitying

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pitying nghĩa là gì?

pitying (tính từ) nghĩa là thương hại, thương xót.

pitying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pitying: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.t.iiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.