TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commodore

UK/ˈkɒm.ə.dɔː/ US/ˈkɑ.mə.dɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

commodore nghĩa là thiếu tướng hải quân, phó đề đốc.

Nghĩa của commodore

Danh từ

  1. Thiếu tướng hải quân.
  2. Phó đề đốc
  3. Hội trưởng câu lạc bộ thuyền đua.
  4. Vị thuyền trưởng kỳ cựu nhất (của một đội thuyền buôn).

Dạng từ của commodore

Số nhiềucommodores

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commodore

Đồng nghĩa

Họ từ của commodore

Câu hỏi thường gặp

commodore nghĩa là gì?

commodore (danh từ) nghĩa là thiếu tướng hải quân, phó đề đốc.

commodore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commodore: giọng Anh (UK) /ˈkɒm.ə.dɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.mə.dɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.