commodore
UK/ˈkɒm.ə.dɔː/
US/ˈkɑ.mə.dɔɹ/
giọng máy của trình duyệt
commodore nghĩa là thiếu tướng hải quân, phó đề đốc.
Nghĩa của commodore
Danh từ
- Thiếu tướng hải quân.
- Phó đề đốc
- Hội trưởng câu lạc bộ thuyền đua.
- Vị thuyền trưởng kỳ cựu nhất (của một đội thuyền buôn).
Dạng từ của commodore
| Số nhiều | commodores |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commodore
Đồng nghĩa
Họ từ của commodore
Câu hỏi thường gặp
commodore nghĩa là gì?
commodore (danh từ) nghĩa là thiếu tướng hải quân, phó đề đốc.
commodore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commodore: giọng Anh (UK) /ˈkɒm.ə.dɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.mə.dɔɹ/.