TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commonly

UK/ˈkɒmənli/ US/ˈkɑmənli/ giọng máy của trình duyệt

commonly nghĩa là thường thường, thông thường, tầm thường, thô tục.

Nghĩa của commonly

Phó từ

  1. Thường thường, thông thường, bình thường.
  2. Tầm thường, thô tục.

Dạng từ của commonly

So sánh hơnmore commonly
So sánh nhấtmost commonly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commonly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

commonly nghĩa là gì?

commonly (phó từ) nghĩa là thường thường, thông thường, tầm thường, thô tục.

commonly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commonly: giọng Anh (UK) /ˈkɒmənli/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑmənli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.