TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commonness

US/ˈkɑː.mən.nəs/ giọng máy của trình duyệt

commonness nghĩa là tính chất chung, tính chất công, tính thông thường, tính phổ biến.

Nghĩa của commonness

Danh từ

  1. Tính chất chung, tính chất công, tính chất công cộng.
  2. Tính thông thường, tính phổ biến, tính phổ thông.
  3. Tính tầm thường, tính thô tục.

Dạng từ của commonness

Số nhiềucommonnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commonness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của commonness

Câu hỏi thường gặp

commonness nghĩa là gì?

commonness (danh từ) nghĩa là tính chất chung, tính chất công, tính thông thường, tính phổ biến.

commonness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commonness: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.mən.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.