commonness
US/ˈkɑː.mən.nəs/
giọng máy của trình duyệt
commonness nghĩa là tính chất chung, tính chất công, tính thông thường, tính phổ biến.
Nghĩa của commonness
Danh từ
- Tính chất chung, tính chất công, tính chất công cộng.
- Tính thông thường, tính phổ biến, tính phổ thông.
- Tính tầm thường, tính thô tục.
Dạng từ của commonness
| Số nhiều | commonnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commonness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của commonness
Câu hỏi thường gặp
commonness nghĩa là gì?
commonness (danh từ) nghĩa là tính chất chung, tính chất công, tính thông thường, tính phổ biến.
commonness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commonness: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.mən.nəs/.