commute
UK/kəˈmjuːt/
US/kəˈmjut/
giọng máy của trình duyệt
commute nghĩa là thay thế, thay đổi nhau, giảm.
Nghĩa của commute
Động từ
- Thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán.
- Pháp lý Giảm (hình phạt, tội).
- to commute the dealth penalty to life imprisonmentlàm giảm tội tử hình xuống tù chung thân
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đi làm hằng ngày bằng vé tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm).
- Điện học Đảo mạch, chuyển mạch.
Dạng từ của commute
| Ngôi thứ ba số ít | commutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | commuting |
| Quá khứ phân từ | commuted |
| Quá khứ | commuted |
| Số nhiều | commutes |
Họ từ của commute
Câu ví dụ với commute
- I commute to work by bicycle. Tôi đi làm bằng xe đạp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
commute nghĩa là gì?
commute (động từ) nghĩa là thay thế, thay đổi nhau, giảm.
commute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commute: giọng Anh (UK) /kəˈmjuːt/, giọng Mỹ (US) /kəˈmjut/.