TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commute

UK/kəˈmjuːt/ US/kəˈmjut/ giọng máy của trình duyệt

commute nghĩa là thay thế, thay đổi nhau, giảm.

Nghĩa của commute

Động từ

  1. Thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán.
  2. Pháp lý Giảm (hình phạt, tội).
    • to commute the dealth penalty to life imprisonmentlàm giảm tội tử hình xuống tù chung thân
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đi làm hằng ngày bằng vé tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm).
  4. Điện học Đảo mạch, chuyển mạch.

Dạng từ của commute

Ngôi thứ ba số ítcommutes
Hiện tại phân từ (-ing)commuting
Quá khứ phân từcommuted
Quá khứcommuted
Số nhiềucommutes

Họ từ của commute

Câu ví dụ với commute

  • I commute to work by bicycle. Tôi đi làm bằng xe đạp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

commute nghĩa là gì?

commute (động từ) nghĩa là thay thế, thay đổi nhau, giảm.

commute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commute: giọng Anh (UK) /kəˈmjuːt/, giọng Mỹ (US) /kəˈmjut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.