pressing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɛsɪŋ/
US/ˈpɹɛsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
pressing nghĩa là thúc bách, cấp bách, nài nỉ, nài ép.
Nghĩa của pressing
Tính từ
- Thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp.
- pressing needđiều cần gấp
- Nài nỉ, nài ép.
- a pressing invitationlời mời nài nỉ
Dạng từ của pressing
| So sánh hơn | more pressing |
| So sánh nhất | most pressing |
| Số nhiều | pressings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pressing
Đồng nghĩa
Họ từ của pressing
Câu hỏi thường gặp
pressing nghĩa là gì?
pressing (tính từ) nghĩa là thúc bách, cấp bách, nài nỉ, nài ép.
pressing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pressing: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛsɪŋ/.