TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pressing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɛsɪŋ/ US/ˈpɹɛsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

pressing nghĩa là thúc bách, cấp bách, nài nỉ, nài ép.

Nghĩa của pressing

Tính từ

  1. Thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp.
    • pressing needđiều cần gấp
  2. Nài nỉ, nài ép.
    • a pressing invitationlời mời nài nỉ

Dạng từ của pressing

So sánh hơnmore pressing
So sánh nhấtmost pressing
Số nhiềupressings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pressing

Đồng nghĩa

Họ từ của pressing

Câu hỏi thường gặp

pressing nghĩa là gì?

pressing (tính từ) nghĩa là thúc bách, cấp bách, nài nỉ, nài ép.

pressing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pressing: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.