conditioner
UK/kənˈdɪʃənə/
US/kənˈdɪʃənɚ/
giọng máy của trình duyệt
conditioner nghĩa là người thử.
Nghĩa của conditioner
Danh từ
- Như Air-conditioner.
- Người thử, người kiểm tra phẩm chất (hàng hoá).
Dạng từ của conditioner
| Số nhiều | conditioners |
Họ từ của conditioner
Câu ví dụ với conditioner
- Tom said that he's been trying to fix the air conditioner all day. Tom nói là anh ta đã cố sửa cái điều hòa cả ngày.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
conditioner nghĩa là gì?
conditioner (danh từ) nghĩa là người thử.
conditioner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conditioner: giọng Anh (UK) /kənˈdɪʃənə/, giọng Mỹ (US) /kənˈdɪʃənɚ/.