condole
UK/kənˈdəʊl/
US/kənˈdoʊl/
giọng máy của trình duyệt
condole nghĩa là chia buồn, ngỏ lời chia buồn.
Nghĩa của condole
Nội động từ
- + with Chia buồn, ngỏ lời chia buồn.
- to condole with someone upon somethingchia buồn với ai về việc gì
Dạng từ của condole
| Ngôi thứ ba số ít | condoles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | condoling |
| Quá khứ phân từ | condoled |
| Quá khứ | condoled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condole
Đồng nghĩa
Họ từ của condole
Câu hỏi thường gặp
condole nghĩa là gì?
condole (nội động từ) nghĩa là chia buồn, ngỏ lời chia buồn.
condole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của condole: giọng Anh (UK) /kənˈdəʊl/, giọng Mỹ (US) /kənˈdoʊl/.