TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

condole

UK/kənˈdəʊl/ US/kənˈdoʊl/ giọng máy của trình duyệt

condole nghĩa là chia buồn, ngỏ lời chia buồn.

Nghĩa của condole

Nội động từ

  1. + with Chia buồn, ngỏ lời chia buồn.
    • to condole with someone upon somethingchia buồn với ai về việc gì

Dạng từ của condole

Ngôi thứ ba số ítcondoles
Hiện tại phân từ (-ing)condoling
Quá khứ phân từcondoled
Quá khứcondoled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condole

Đồng nghĩa

Họ từ của condole

Câu hỏi thường gặp

condole nghĩa là gì?

condole (nội động từ) nghĩa là chia buồn, ngỏ lời chia buồn.

condole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của condole: giọng Anh (UK) /kənˈdəʊl/, giọng Mỹ (US) /kənˈdoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.