conducive
UK/kənˈdjuːsɪv/
US/kənˈdusɪv/
giọng máy của trình duyệt
conducive nghĩa là có ích, có lợi, đưa đến, dẫn đến.
Nghĩa của conducive
Tính từ
- Có ích, có lợi.
- fresh air is conducive to healthkhông khí mát mẻ có lợi cho sức khoẻ
- Đưa đến, dẫn đến.
Dạng từ của conducive
| So sánh hơn | more conducive |
| So sánh nhất | most conducive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conducive
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
conducive nghĩa là gì?
conducive (tính từ) nghĩa là có ích, có lợi, đưa đến, dẫn đến.
conducive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conducive: giọng Anh (UK) /kənˈdjuːsɪv/, giọng Mỹ (US) /kənˈdusɪv/.