TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conducive

UK/kənˈdjuːsɪv/ US/kənˈdusɪv/ giọng máy của trình duyệt

conducive nghĩa là có ích, có lợi, đưa đến, dẫn đến.

Nghĩa của conducive

Tính từ

  1. Có ích, có lợi.
    • fresh air is conducive to healthkhông khí mát mẻ có lợi cho sức khoẻ
  2. Đưa đến, dẫn đến.

Dạng từ của conducive

So sánh hơnmore conducive
So sánh nhấtmost conducive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conducive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

conducive nghĩa là gì?

conducive (tính từ) nghĩa là có ích, có lợi, đưa đến, dẫn đến.

conducive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conducive: giọng Anh (UK) /kənˈdjuːsɪv/, giọng Mỹ (US) /kənˈdusɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.