TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insulator

UK/ˈɪn.s(j)ə.leɪ.tə(ɹ)/ US/ˈɪn.s(j)ə.leɪ.tə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

insulator nghĩa là người cô lập, người cách ly, cái cách điện, chất cách ly.

Nghĩa của insulator

Danh từ

  1. Người cô lập, người cách ly.
  2. Vật lý Cái cách điện, chất cách ly.
    • procecalin insulatorcái cách điện bằng sứ
    • a sound insulatorchất cách âm

Dạng từ của insulator

Số nhiềuinsulators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insulator

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của insulator

Câu hỏi thường gặp

insulator nghĩa là gì?

insulator (danh từ) nghĩa là người cô lập, người cách ly, cái cách điện, chất cách ly.

insulator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insulator: giọng Anh (UK) /ˈɪn.s(j)ə.leɪ.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.s(j)ə.leɪ.tə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.