insulator
UK/ˈɪn.s(j)ə.leɪ.tə(ɹ)/
US/ˈɪn.s(j)ə.leɪ.tə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
insulator nghĩa là người cô lập, người cách ly, cái cách điện, chất cách ly.
Nghĩa của insulator
Danh từ
- Người cô lập, người cách ly.
- Vật lý Cái cách điện, chất cách ly.
- procecalin insulatorcái cách điện bằng sứ
- a sound insulatorchất cách âm
Dạng từ của insulator
| Số nhiều | insulators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insulator
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của insulator
Câu hỏi thường gặp
insulator nghĩa là gì?
insulator (danh từ) nghĩa là người cô lập, người cách ly, cái cách điện, chất cách ly.
insulator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insulator: giọng Anh (UK) /ˈɪn.s(j)ə.leɪ.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.s(j)ə.leɪ.tə(ɹ)/.