conjunct
UK/ˈkɑn.dʒʌŋkt/
US/ˈkɑn.dʒʌŋkt/
giọng máy của trình duyệt
conjunct nghĩa là người chung vốn, vật liên kết.
Nghĩa của conjunct
Danh từ
- Người chung vốn (với người khác); người liên kết (với người khác.
- Vật liên kết (với vật khác).
Dạng từ của conjunct
| Số nhiều | conjuncts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conjunct
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của conjunct
Câu hỏi thường gặp
conjunct nghĩa là gì?
conjunct (danh từ) nghĩa là người chung vốn, vật liên kết.
conjunct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conjunct: giọng Anh (UK) /ˈkɑn.dʒʌŋkt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.dʒʌŋkt/.