conjugation
UK/ˌkɒnd͡ʒəˈɡeɪʃən/
US/ˌkɑnd͡ʒəˈɡeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
conjugation nghĩa là sự kết hợp, sự chia.
Nghĩa của conjugation
Danh từ
- Sự kết hợp.
- Ngôn ngữ học Sự chia (động từ).
- Sinh vật học Sự tiếp hợp.
Dạng từ của conjugation
| Số nhiều | conjugations |
Họ từ của conjugation
Câu hỏi thường gặp
conjugation nghĩa là gì?
conjugation (danh từ) nghĩa là sự kết hợp, sự chia.
conjugation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conjugation: giọng Anh (UK) /ˌkɒnd͡ʒəˈɡeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑnd͡ʒəˈɡeɪʃən/.