TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conjugation

UK/ˌkɒnd͡ʒəˈɡeɪʃən/ US/ˌkɑnd͡ʒəˈɡeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

conjugation nghĩa là sự kết hợp, sự chia.

Nghĩa của conjugation

Danh từ

  1. Sự kết hợp.
  2. Ngôn ngữ học Sự chia (động từ).
  3. Sinh vật học Sự tiếp hợp.

Dạng từ của conjugation

Số nhiềuconjugations

Họ từ của conjugation

Câu hỏi thường gặp

conjugation nghĩa là gì?

conjugation (danh từ) nghĩa là sự kết hợp, sự chia.

conjugation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conjugation: giọng Anh (UK) /ˌkɒnd͡ʒəˈɡeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑnd͡ʒəˈɡeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.