TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conserve

UK/ˈkɒnsɜː(ɹ)v/ US/ˈkɒnsɜː(ɹ)v/ giọng máy của trình duyệt

conserve nghĩa là mứt, mứt quả, giữ gìn, duy trì.

Nghĩa của conserve

Danh từ

  1. Mứt, mứt quả.

Ngoại động từ

  1. Giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn.
    • to conserve one's strengthgiữ gìn sức khoẻ; bảo toàn lực lượng
  2. Chế thành mứt.

Dạng từ của conserve

Số nhiềuconserves
Ngôi thứ ba số ítconserves
Hiện tại phân từ (-ing)conserving
Quá khứ phân từconserved
Quá khứconserved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conserve

Đồng nghĩa

Họ từ của conserve

Câu ví dụ với conserve

  • We need to conserve water. Chúng ta phải tiết kiệm nước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

conserve nghĩa là gì?

conserve (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mứt, mứt quả, giữ gìn, duy trì.

conserve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conserve: giọng Anh (UK) /ˈkɒnsɜː(ɹ)v/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒnsɜː(ɹ)v/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.