conservator
US/kənˈsɝ.və.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
conservator nghĩa là người giữ gìn, người bảo vệ, chuyên viên bảo quản.
Nghĩa của conservator
Danh từ
- Người giữ gìn, người bảo vệ, người bảo quản.
- Chuyên viên bảo quản.
Dạng từ của conservator
| Số nhiều | conservators |
Họ từ của conservator
Câu hỏi thường gặp
conservator nghĩa là gì?
conservator (danh từ) nghĩa là người giữ gìn, người bảo vệ, chuyên viên bảo quản.
conservator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conservator: giọng Mỹ (US) /kənˈsɝ.və.tɚ/.