con
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɒn/
US/kɑn/
giọng máy của trình duyệt
con nghĩa là lừa gạt, lừa bịp, điều khiển, lái.
Nghĩa của con
Ngoại động từ
- Lừa gạt, lừa bịp.
- hàng hải Điều khiển, lái (con tàu).
- hiếm Học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm.
- cổ Hiểu biết; nhận, thừa nhận, công nhận.
Danh từ
- Điểm bất lợi, điểm hại.
- lóng Tù nhân; kẻ phạm tội.
- Trò chơi bội tín, sự lừa gạt.
- hàng hải Hướng tàu.
- Hội chợ.
Dạng từ của con
| Ngôi thứ ba số ít | cons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conning |
| Quá khứ phân từ | conned |
| Quá khứ | conned |
| Số nhiều | cons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với con
Đồng nghĩa
conndisadvantageconning-towerconventionconferenceconfabscamdeceptionimpositionhypedeceitduperyfiddlefetchhocus-pocus
Trái nghĩa
Họ từ của con
Câu ví dụ với con
- This method has pros and cons. Phương pháp này có ưu và nhược điểm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ con
điều khiển: {{etym-from | term = cond | from = {{etym-from | lang = enm | term = conduen | from = }} }}; học thuộc lòng, hiểu biết:; điểm bất lợi:; tù nhân:; trò chơi bội tín:; hội chợ
Câu hỏi thường gặp
con nghĩa là gì?
con (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là lừa gạt, lừa bịp, điều khiển, lái.
con phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của con: giọng Anh (UK) /kɒn/, giọng Mỹ (US) /kɑn/.