constellate
US/ˈkɑn.stɛll.e͜ɪt/
giọng máy của trình duyệt
constellate nghĩa là họp thành chòm sao.
Nghĩa của constellate
Động từ
- Họp thành chòm sao.
Dạng từ của constellate
| Ngôi thứ ba số ít | constellates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | constellating |
| Quá khứ phân từ | constellated |
| Quá khứ | constellated |
Họ từ của constellate
Câu hỏi thường gặp
constellate nghĩa là gì?
constellate (động từ) nghĩa là họp thành chòm sao.
constellate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constellate: giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.stɛll.e͜ɪt/.