ceaselessly
US/ˈsis.ləs.li/
giọng máy của trình duyệt
ceaselessly nghĩa là không ngớt, liên tục, hoài.
Nghĩa của ceaselessly
Phó từ
- Không ngớt, liên tục.
Dạng từ của ceaselessly
| So sánh hơn | more ceaselessly |
| So sánh nhất | most ceaselessly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ceaselessly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ceaselessly nghĩa là gì?
ceaselessly (phó từ) nghĩa là không ngớt, liên tục, hoài.
ceaselessly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ceaselessly: giọng Mỹ (US) /ˈsis.ləs.li/.