contretemps
UK/ˈkɒn.tɹə.tɑ̃ŋ/
US/ˈkɑːn.tɹə.tɑ̃/
giọng máy của trình duyệt
contretemps nghĩa là sự trắc trở, sự không may, chuyện trớ trêu.
Nghĩa của contretemps
Danh từ
- Sự trắc trở.
- Sự không may; chuyện trớ trêu, chuyện bất trắc.
- Một bất đồng hay tranh cãi nhỏ.
Dạng từ của contretemps
| Số nhiều | contretemps |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contretemps
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
contretemps nghĩa là gì?
contretemps (danh từ) nghĩa là sự trắc trở, sự không may, chuyện trớ trêu.
contretemps phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contretemps: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.tɹə.tɑ̃ŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑːn.tɹə.tɑ̃/.