TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contretemps

UK/ˈkɒn.tɹə.tɑ̃ŋ/ US/ˈkɑːn.tɹə.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

contretemps nghĩa là sự trắc trở, sự không may, chuyện trớ trêu.

Nghĩa của contretemps

Danh từ

  1. Sự trắc trở.
  2. Sự không may; chuyện trớ trêu, chuyện bất trắc.
  3. Một bất đồng hay tranh cãi nhỏ.

Dạng từ của contretemps

Số nhiềucontretemps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contretemps

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

contretemps nghĩa là gì?

contretemps (danh từ) nghĩa là sự trắc trở, sự không may, chuyện trớ trêu.

contretemps phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contretemps: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.tɹə.tɑ̃ŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑːn.tɹə.tɑ̃/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.