diverge
UK/daɪˈvɜːd͡ʒ/
US/dɪˈvɝd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
diverge nghĩa là phân kỳ, rẽ ra, trệch, đi trệch.
Nghĩa của diverge
Nội động từ
- Phân kỳ, rẽ ra.
- Trệch; đi trệch.
- Khác nhau, bất đồng (ý kiến...).
- Attitudes about everything from the income tax to sex on TV diverge wildly from place to place.Thái độ đối với mọi thứ, từ thuế thu nhập đến tình dục trên TV là khác nhau giữa nơi này với nơi kia
Ngoại động từ
- Làm phân kỳ, làm rẽ ra.
- Làm trệch đi.
Dạng từ của diverge
| Ngôi thứ ba số ít | diverges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diverging |
| Quá khứ phân từ | diverged |
| Quá khứ | diverged |
| Số nhiều | diverges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diverge
Trái nghĩa
Họ từ của diverge
Câu hỏi thường gặp
diverge nghĩa là gì?
diverge (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là phân kỳ, rẽ ra, trệch, đi trệch.
diverge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diverge: giọng Anh (UK) /daɪˈvɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvɝd͡ʒ/.