TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diverge

UK/daɪˈvɜːd͡ʒ/ US/dɪˈvɝd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

diverge nghĩa là phân kỳ, rẽ ra, trệch, đi trệch.

Nghĩa của diverge

Nội động từ

  1. Phân kỳ, rẽ ra.
  2. Trệch; đi trệch.
  3. Khác nhau, bất đồng (ý kiến...).
    • Attitudes about everything from the income tax to sex on TV diverge wildly from place to place.Thái độ đối với mọi thứ, từ thuế thu nhập đến tình dục trên TV là khác nhau giữa nơi này với nơi kia

Ngoại động từ

  1. Làm phân kỳ, làm rẽ ra.
  2. Làm trệch đi.

Dạng từ của diverge

Ngôi thứ ba số ítdiverges
Hiện tại phân từ (-ing)diverging
Quá khứ phân từdiverged
Quá khứdiverged
Số nhiềudiverges

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diverge

Trái nghĩa

Họ từ của diverge

Câu hỏi thường gặp

diverge nghĩa là gì?

diverge (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là phân kỳ, rẽ ra, trệch, đi trệch.

diverge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diverge: giọng Anh (UK) /daɪˈvɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvɝd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.