TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

convergence

UK/kənˈvɜːd͡ʒəns/ US/kənˈvɝd͡ʒəns/ giọng máy của trình duyệt

convergence nghĩa là sự hội tụ, độ hội tụ.

Nghĩa của convergence

Danh từ

  1. vật lý, toán học Sự hội tụ.
  2. vật lý, toán học Độ hội tụ.
  3. địa lý Đới hội tụ.
    • Arctic Convergenceđới hội tụ Nam Cực

Dạng từ của convergence

Số nhiềuconvergences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convergence

Trái nghĩa

Họ từ của convergence

Cụm từ, thành ngữ với convergence

  • convergence algorithm — Thuật toán hội tụ.
  • convergence circuit — Mạch hội tụ.
  • convergence coil — Cuộn dây hội tụ.
  • convergence thesis — Luận chứng hội tụ.

Câu hỏi thường gặp

convergence nghĩa là gì?

convergence (danh từ) nghĩa là sự hội tụ, độ hội tụ.

convergence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convergence: giọng Anh (UK) /kənˈvɜːd͡ʒəns/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɝd͡ʒəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.