TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corsage

UK/kɔːˈsɑːʒ/ US/kɔɹˈsɑʒ/ giọng máy của trình duyệt

corsage nghĩa là vạt thân trên.

Nghĩa của corsage

Danh từ

  1. Vạt thân trên (từ cổ đến lưng của áo đàn bà).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đoá hoa gài ở ngực.

Dạng từ của corsage

Số nhiềucorsages

Họ từ của corsage

Câu hỏi thường gặp

corsage nghĩa là gì?

corsage (danh từ) nghĩa là vạt thân trên.

corsage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corsage: giọng Anh (UK) /kɔːˈsɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /kɔɹˈsɑʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.