corsage
UK/kɔːˈsɑːʒ/
US/kɔɹˈsɑʒ/
giọng máy của trình duyệt
corsage nghĩa là vạt thân trên.
Nghĩa của corsage
Danh từ
- Vạt thân trên (từ cổ đến lưng của áo đàn bà).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đoá hoa gài ở ngực.
Dạng từ của corsage
| Số nhiều | corsages |
Họ từ của corsage
Câu hỏi thường gặp
corsage nghĩa là gì?
corsage (danh từ) nghĩa là vạt thân trên.
corsage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corsage: giọng Anh (UK) /kɔːˈsɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /kɔɹˈsɑʒ/.