TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corsair

UK/kɔːɹsɛəɹ/ giọng máy của trình duyệt US/kɔːɹsɛəɹ/ giọng người thật

corsair nghĩa là tàu cướp biển.

Nghĩa của corsair

Danh từ

  1. Tên cướp biển.
  2. Tàu cướp biển.

Dạng từ của corsair

Số nhiềucorsairs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corsair

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

corsair nghĩa là gì?

corsair (danh từ) nghĩa là tàu cướp biển.

corsair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corsair: giọng Anh (UK) /kɔːɹsɛəɹ/, giọng Mỹ (US) /kɔːɹsɛəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.