corsair
UK/kɔːɹsɛəɹ/ giọng máy của trình duyệt
US/kɔːɹsɛəɹ/ giọng người thật
corsair nghĩa là tàu cướp biển.
Nghĩa của corsair
Danh từ
- Tên cướp biển.
- Tàu cướp biển.
Dạng từ của corsair
| Số nhiều | corsairs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corsair
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
corsair nghĩa là gì?
corsair (danh từ) nghĩa là tàu cướp biển.
corsair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corsair: giọng Anh (UK) /kɔːɹsɛəɹ/, giọng Mỹ (US) /kɔːɹsɛəɹ/.