TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paint

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/peɪnt/ US/peɪnt/ giọng máy của trình duyệt

paint nghĩa là sơn, thuốc màu, quét sơn, vẽ.

Nghĩa của paint

Danh từ

  1. Sơn.
  2. Thuốc màu.
  3. Phấn (bôi má).

Ngoại động từ

  1. Sơn, quét sơn.
    • to paint a door greensơn cửa màu lục
  2. Vẽ, tô vẽ, mô tả.
    • to paint a landscopevẽ phong cảnh
    • to paint a black (rosy) picture ofbôi đen (tô hồng)
  3. Đánh phấn.

Nội động từ

  1. Vẽ tranh.
  2. Thoa phấn.

Dạng từ của paint

Số nhiềupaints
Ngôi thứ ba số ítpaints
Hiện tại phân từ (-ing)painting
Quá khứ phân từpainted
Quá khứpainted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paint

Đồng nghĩa

Họ từ của paint

Cụm từ, thành ngữ với paint

  • as pretty (smart) as paint — Đẹp như vẽ.
  • to paint in — Ghi bằng sơn.
  • to paint out — Sơn phủ lên, lấy sơn quét lấp đi.
  • to panin in bright colours — Vẽ màu tươi, vẽ màu sáng; (nghĩa bóng) tô hồng (sự việc gì).
  • to pain the lily — Mặc thêm là lượt cho phò mã (làm một việc thừa).
  • paint in dark colours — Vẽ màu tối; bôi đen (cái gì).
  • paint something in true colours — Nói lên sự thật của cái gì.
  • paint the town red — (Từ lóng) Làm om sòm, gây náo loạn, quấy phá (ở đường phố, tiệm rượu).

Câu ví dụ với paint

  • She had the boys paint the house. Cô ta đã bảo các cậu trai sơn ngôi nhà.
  • Do you want me to paint you? Mày có muốn tao sơn mày không?
  • Do Japanese children really paint the sun red? Có phải trẻ con người Nhật thật sự thích tô mặt trời màu đỏ?
  • I helped Tom paint the fence. Tôi đã giúp Tom sơn hàng rào.
  • I asked Tom to buy white wall paint for me. Tôi đã nhờ Tom mua sơn tường màu trắng cho tôi.
  • I painted this painting when I was 23. Tôi đã vẽ bức tranh này khi tôi 23 tuổi.
  • He painted this painting when he was 23. Anh ấy đã vẽ bức tranh này khi anh 23 tuổi.
  • She painted this painting when she was 23. Cô ấy đã vẽ bức tranh này khi cô 23 tuổi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

paint nghĩa là gì?

paint (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sơn, thuốc màu, quét sơn, vẽ.

paint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paint: giọng Anh (UK) /peɪnt/, giọng Mỹ (US) /peɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.