crank
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹænk/
US/kɹæŋk/
giọng máy của trình duyệt
crank nghĩa là lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc, ý nghĩ quái gỡ, hành động kỳ quặc.
Nghĩa của crank
Danh từ
- Lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc.
- Ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị.
- Người kỳ quặc, người lập dị.
- Cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ).
Ngoại động từ
- Lắp quay tay.
- Bẻ thành hình quay tay.
- Crank up Quay (máy).
- to crank up an enginequay một cái máy
Tính từ
- Không vững, ọp ẹp, xộc xệch.
- Hàng hải Tròng trành, không vững (tàu, thuyền).
Dạng từ của crank
| So sánh hơn | cranker |
| So sánh nhất | crankest |
| Số nhiều | cranks |
| Ngôi thứ ba số ít | cranks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cranking |
| Quá khứ phân từ | cranked |
| Quá khứ | cranked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crank
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crank nghĩa là gì?
crank (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc, ý nghĩ quái gỡ, hành động kỳ quặc.
crank phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crank: giọng Anh (UK) /kɹænk/, giọng Mỹ (US) /kɹæŋk/.