TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crank

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹænk/ US/kɹæŋk/ giọng máy của trình duyệt

crank nghĩa là lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc, ý nghĩ quái gỡ, hành động kỳ quặc.

Nghĩa của crank

Danh từ

  1. Lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc.
  2. Ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị.
  3. Người kỳ quặc, người lập dị.
  4. Cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ).

Ngoại động từ

  1. Lắp quay tay.
  2. Bẻ thành hình quay tay.
  3. Crank up Quay (máy).
    • to crank up an enginequay một cái máy

Tính từ

  1. Không vững, ọp ẹp, xộc xệch.
  2. Hàng hải Tròng trành, không vững (tàu, thuyền).

Dạng từ của crank

So sánh hơncranker
So sánh nhấtcrankest
Số nhiềucranks
Ngôi thứ ba số ítcranks
Hiện tại phân từ (-ing)cranking
Quá khứ phân từcranked
Quá khứcranked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crank

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

crank nghĩa là gì?

crank (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc, ý nghĩ quái gỡ, hành động kỳ quặc.

crank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crank: giọng Anh (UK) /kɹænk/, giọng Mỹ (US) /kɹæŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.