TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

creak

UK/kɹiːk/ US/kɹiːk/ giọng máy của trình duyệt

creak nghĩa là tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, cọt kẹt, cót két.

Nghĩa của creak

Danh từ

  1. Tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, tiếng kẽo kẹt.

Nội động từ

  1. Cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt.

Dạng từ của creak

Số nhiềucreaks
Ngôi thứ ba số ítcreaks
Hiện tại phân từ (-ing)creaking
Quá khứ phân từcreaked
Quá khứcreaked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với creak

Đồng nghĩa

Họ từ của creak

Câu hỏi thường gặp

creak nghĩa là gì?

creak (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, cọt kẹt, cót két.

creak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của creak: giọng Anh (UK) /kɹiːk/, giọng Mỹ (US) /kɹiːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.