crazy
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹeɪ.zi/
US/ˈkɹeɪ.zi/
giọng máy của trình duyệt
crazy nghĩa là mất trí, điên dại, điên, điên rồ.
Nghĩa của crazy
Tính từ
- Quá say mê.
- to be crazy about sportsquá say mê thể thao
- Mất trí, điên dại.
- Xộc xệch, khập khiễng, ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè...).
- Ốm yếu, yếu đuối.
- Làm bằng những miếng không đều (lối đi, sàn nhà, mền bông...).
- a crazy pavementlối đi lát bằng những viên gạch không đều
Dạng từ của crazy
| So sánh hơn | crazier |
| So sánh nhất | craziest |
| Số nhiều | crazies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crazy
Đồng nghĩa
Họ từ của crazy
Câu ví dụ với crazy
- The people here are crazy for football. Mọi người đây phát điên vì bóng đá.
- I prefer to be crazy than sad. Tôi thà điên còn hơn buồn.
- Both Bill and Mac are crazy about computers. Cả Bill và Mac đều rất thích máy tính.
- I don't think it's such a crazy thought. Tôi không nghĩ đó là một ý tưởng điên rồ.
- Crazy people and children always tell the truth. Người điên và trẻ nhỏ luôn nói thật.
- Most people think I'm crazy. Nhiều người nghĩ là tôi điên.
- How did you come up with this crazy idea? Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào
- He is not just interested, he's crazy about it. Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
crazy nghĩa là gì?
crazy (tính từ) nghĩa là mất trí, điên dại, điên, điên rồ.
crazy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crazy: giọng Anh (UK) /ˈkɹeɪ.zi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹeɪ.zi/.