TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crease

UK/kɹiːs/ US/kɹis/ giọng máy của trình duyệt

crease nghĩa là nếp nhăn, nếp gấp, gấp nếp, làm nhăn.

Nghĩa của crease

Danh từ

  1. Nếp nhăn, nếp gấp.

Ngoại động từ

  1. Gấp nếp.
  2. Làm nhăn, làm nhăn mặt.
    • a badly creased dressbộ quần áo nhàu nát

Nội động từ

  1. Nhàu; có nếp gấp.

Dạng từ của crease

Số nhiềucreases
Ngôi thứ ba số ítcreases
Hiện tại phân từ (-ing)creasing
Quá khứ phân từcreased
Quá khứcreased

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crease

Đồng nghĩa

Họ từ của crease

Câu hỏi thường gặp

crease nghĩa là gì?

crease (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nếp nhăn, nếp gấp, gấp nếp, làm nhăn.

crease phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crease: giọng Anh (UK) /kɹiːs/, giọng Mỹ (US) /kɹis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.