TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

credence

UK/ˈkɹiː.dəns/ US/ˈkɹi.dəns/ giọng máy của trình duyệt

credence nghĩa là sự tin, lòng tin.

Nghĩa của credence

Danh từ

  1. Sự tin; lòng tin; tín ngưỡng.
    • to give credence to...tin vào

Dạng từ của credence

Số nhiềucredences
Ngôi thứ ba số ítcredences
Hiện tại phân từ (-ing)credencing
Quá khứ phân từcredenced
Quá khứcredenced

Họ từ của credence

Cụm từ, thành ngữ với credence

  • letter of credence — (Ngoại giao) Quốc thư, thư uỷ nhiệm.

Câu hỏi thường gặp

credence nghĩa là gì?

credence (danh từ) nghĩa là sự tin, lòng tin.

credence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của credence: giọng Anh (UK) /ˈkɹiː.dəns/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹi.dəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.