credence
UK/ˈkɹiː.dəns/
US/ˈkɹi.dəns/
giọng máy của trình duyệt
credence nghĩa là sự tin, lòng tin.
Nghĩa của credence
Danh từ
- Sự tin; lòng tin; tín ngưỡng.
- to give credence to...tin vào
Dạng từ của credence
| Số nhiều | credences |
| Ngôi thứ ba số ít | credences |
| Hiện tại phân từ (-ing) | credencing |
| Quá khứ phân từ | credenced |
| Quá khứ | credenced |
Họ từ của credence
Cụm từ, thành ngữ với credence
- letter of credence — (Ngoại giao) Quốc thư, thư uỷ nhiệm.
Câu hỏi thường gặp
credence nghĩa là gì?
credence (danh từ) nghĩa là sự tin, lòng tin.
credence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của credence: giọng Anh (UK) /ˈkɹiː.dəns/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹi.dəns/.