TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cryptic

UK/ˈkɹɪptɪk/ US/ˈkɹɪptɪk/ giọng máy của trình duyệt

cryptic nghĩa là bí mật, mật, khó hiểu, kín đáo.

Nghĩa của cryptic

Tính từ

  1. Bí mật, mật.
  2. Khó hiểu, kín đáo.
    • a cryptic reamarklời nhận xét khó hiểu

Dạng từ của cryptic

So sánh hơnmore cryptic
So sánh nhấtmost cryptic
Số nhiềucryptics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cryptic

Đồng nghĩa

Họ từ của cryptic

Câu hỏi thường gặp

cryptic nghĩa là gì?

cryptic (tính từ) nghĩa là bí mật, mật, khó hiểu, kín đáo.

cryptic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cryptic: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪptɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪptɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.