culprit
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌlpɹɪt/
US/ˈkʌlpɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
culprit nghĩa là kẻ có tội, thủ phạm, bị cáo.
Nghĩa của culprit
Danh từ
- Kẻ có tội; thủ phạm.
- chief culpritkẻ có tội chính, thủ phạm
- Bị cáo.
Dạng từ của culprit
| Số nhiều | culprits |
Họ từ của culprit
Câu hỏi thường gặp
culprit nghĩa là gì?
culprit (danh từ) nghĩa là kẻ có tội, thủ phạm, bị cáo.
culprit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của culprit: giọng Anh (UK) /ˈkʌlpɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌlpɹɪt/.