TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

culprit

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌlpɹɪt/ US/ˈkʌlpɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

culprit nghĩa là kẻ có tội, thủ phạm, bị cáo.

Nghĩa của culprit

Danh từ

  1. Kẻ có tội; thủ phạm.
    • chief culpritkẻ có tội chính, thủ phạm
  2. Bị cáo.

Dạng từ của culprit

Số nhiềuculprits

Họ từ của culprit

Câu hỏi thường gặp

culprit nghĩa là gì?

culprit (danh từ) nghĩa là kẻ có tội, thủ phạm, bị cáo.

culprit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của culprit: giọng Anh (UK) /ˈkʌlpɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌlpɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.