TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disculpate

giọng máy của trình duyệt

disculpate nghĩa là gỡ tội cho.

Nghĩa của disculpate

Ngoại động từ

  1. Gỡ tội cho.

Dạng từ của disculpate

Ngôi thứ ba số ítdisculpates
Hiện tại phân từ (-ing)disculpating
Quá khứ phân từdisculpated
Quá khứdisculpated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disculpate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disculpate nghĩa là gì?

disculpate (ngoại động từ) nghĩa là gỡ tội cho.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.