disculpate
giọng máy của trình duyệt
disculpate nghĩa là gỡ tội cho.
Nghĩa của disculpate
Ngoại động từ
- Gỡ tội cho.
Dạng từ của disculpate
| Ngôi thứ ba số ít | disculpates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disculpating |
| Quá khứ phân từ | disculpated |
| Quá khứ | disculpated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disculpate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disculpate nghĩa là gì?
disculpate (ngoại động từ) nghĩa là gỡ tội cho.