cult
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kʌlt/
US/kʌlt/
giọng máy của trình duyệt
cult nghĩa là sự thờ cúng, sự cúng bái, sự tôn sùng, sự tôn kính.
Nghĩa của cult
Danh từ
- Sự thờ cúng, sự cúng bái.
- Sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái; sự sính.
- the cult of the individualsự sùng bái cá nhân
- the cult of the monoclesự sính đeo kính một mắt
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Giáo phái, cuồng giáo
- Một người hay một cái gì đó nổi tiếng hay là mốt trong một nhóm hay một phần của xã hội.
- A cult filmmột bộ phim nổi tiếng
Dạng từ của cult
| Số nhiều | cults |
Họ từ của cult
Cụm từ, thành ngữ với cult
- cult of personality — Sùng bái cá nhân.
Câu ví dụ với cult
- You should stay away from cults like that before you turn into a moron. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cult nghĩa là gì?
cult (danh từ) nghĩa là sự thờ cúng, sự cúng bái, sự tôn sùng, sự tôn kính.
cult phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cult: giọng Anh (UK) /kʌlt/, giọng Mỹ (US) /kʌlt/.