TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cunt

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kʌnt/ US/kʌnt/ giọng máy của trình duyệt

cunt nghĩa là lồn, kẻ đáng ghét.

Nghĩa của cunt

Danh từ

  1. vulgar, countable Bộ phận sinh dục của giống cái; lồn.
  2. vulgar, offensive, countable Kẻ đáng ghét (ở Mỹ đặc biệt được dùng để chỉ nữ; ở Anh, Ireland, Úc và New Zealand thường là để chỉ nam).

Dạng từ của cunt

Số nhiềucunts
Ngôi thứ ba số ítcunts
Hiện tại phân từ (-ing)cunting
Quá khứ phân từcunted
Quá khứcunted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cunt

Đồng nghĩa

Họ từ của cunt

Câu ví dụ với cunt

  • A cunt remains a cunt! Phò thì vẫn mãi là phò thôi!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ cunt

Từ,, < <. Cùng gốc với, , phương ngữ, phương ngữ,. Mối liên hệ với vẫn chưa được chứng minh thuyết phục. Partridge đã đề xuất cunt có liên hệ với.

Câu hỏi thường gặp

cunt nghĩa là gì?

cunt (danh từ) nghĩa là lồn, kẻ đáng ghét.

cunt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cunt: giọng Anh (UK) /kʌnt/, giọng Mỹ (US) /kʌnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.