cunt
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kʌnt/
US/kʌnt/
giọng máy của trình duyệt
cunt nghĩa là lồn, kẻ đáng ghét.
Nghĩa của cunt
Danh từ
- vulgar, countable Bộ phận sinh dục của giống cái; lồn.
- vulgar, offensive, countable Kẻ đáng ghét (ở Mỹ đặc biệt được dùng để chỉ nữ; ở Anh, Ireland, Úc và New Zealand thường là để chỉ nam).
Dạng từ của cunt
| Số nhiều | cunts |
| Ngôi thứ ba số ít | cunts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cunting |
| Quá khứ phân từ | cunted |
| Quá khứ | cunted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cunt
Đồng nghĩa
Họ từ của cunt
Câu ví dụ với cunt
- A cunt remains a cunt! Phò thì vẫn mãi là phò thôi!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ cunt
Từ,, < <. Cùng gốc với, , phương ngữ, phương ngữ,. Mối liên hệ với vẫn chưa được chứng minh thuyết phục. Partridge đã đề xuất cunt có liên hệ với.
Câu hỏi thường gặp
cunt nghĩa là gì?
cunt (danh từ) nghĩa là lồn, kẻ đáng ghét.
cunt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cunt: giọng Anh (UK) /kʌnt/, giọng Mỹ (US) /kʌnt/.