curate
UK/ˈkjʊəɹət/
US/ˈkjʊɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
curate nghĩa là phụ trách, quản lý, trông nom, cha phó.
Nghĩa của curate
Ngoại động từ
- Phụ trách (nhà bảo tàng...).
- pháp lý Quản lý, trông nom (trẻ vị thành niên).
- Làm ủy viên ban quản trị (trường đại học).
Danh từ
- tôn giáo Cha phó.
- curate in chargecha phụ trách tạm thời
Dạng từ của curate
| Số nhiều | curates |
| Ngôi thứ ba số ít | curates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | curating |
| Quá khứ phân từ | curated |
| Quá khứ | curated |
Họ từ của curate
Câu hỏi thường gặp
curate nghĩa là gì?
curate (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là phụ trách, quản lý, trông nom, cha phó.
curate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curate: giọng Anh (UK) /ˈkjʊəɹət/, giọng Mỹ (US) /ˈkjʊɹɪt/.