TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curate

UK/ˈkjʊəɹət/ US/ˈkjʊɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

curate nghĩa là phụ trách, quản lý, trông nom, cha phó.

Nghĩa của curate

Ngoại động từ

  1. Phụ trách (nhà bảo tàng...).
  2. pháp lý Quản lý, trông nom (trẻ vị thành niên).
  3. Làm ủy viên ban quản trị (trường đại học).

Danh từ

  1. tôn giáo Cha phó.
    • curate in chargecha phụ trách tạm thời

Dạng từ của curate

Số nhiềucurates
Ngôi thứ ba số ítcurates
Hiện tại phân từ (-ing)curating
Quá khứ phân từcurated
Quá khứcurated

Họ từ của curate

Câu hỏi thường gặp

curate nghĩa là gì?

curate (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là phụ trách, quản lý, trông nom, cha phó.

curate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curate: giọng Anh (UK) /ˈkjʊəɹət/, giọng Mỹ (US) /ˈkjʊɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.