oddity
UK/ˈɒdɪti/
US/ˈɑdɪti/
giọng máy của trình duyệt
oddity nghĩa là sự kỳ cục, sự kỳ quặc, người kỳ cục, nét kỳ cục.
Nghĩa của oddity
Danh từ
- Sự kỳ cục, sự kỳ quặc, sự kỳ dị.
- Người kỳ cục, nét kỳ cục.
- Vật kỳ dị; trường hợp kỳ quặc.
Dạng từ của oddity
| Số nhiều | oddities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oddity
Đồng nghĩa
Họ từ của oddity
Câu hỏi thường gặp
oddity nghĩa là gì?
oddity (danh từ) nghĩa là sự kỳ cục, sự kỳ quặc, người kỳ cục, nét kỳ cục.
oddity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oddity: giọng Anh (UK) /ˈɒdɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈɑdɪti/.