TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oddity

UK/ˈɒdɪti/ US/ˈɑdɪti/ giọng máy của trình duyệt

oddity nghĩa là sự kỳ cục, sự kỳ quặc, người kỳ cục, nét kỳ cục.

Nghĩa của oddity

Danh từ

  1. Sự kỳ cục, sự kỳ quặc, sự kỳ dị.
  2. Người kỳ cục, nét kỳ cục.
  3. Vật kỳ dị; trường hợp kỳ quặc.

Dạng từ của oddity

Số nhiềuoddities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oddity

Đồng nghĩa

Họ từ của oddity

Câu hỏi thường gặp

oddity nghĩa là gì?

oddity (danh từ) nghĩa là sự kỳ cục, sự kỳ quặc, người kỳ cục, nét kỳ cục.

oddity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oddity: giọng Anh (UK) /ˈɒdɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈɑdɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.