TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trinket

UK/ˈtɹɪŋkɪt/ US/ˈtɹɪŋkɪt/ giọng máy của trình duyệt

trinket nghĩa là Đồ nữ trang rẻ tiền.

Nghĩa của trinket

Danh từ

  1. Đồ nữ trang rẻ tiền.

Dạng từ của trinket

Số nhiềutrinkets
Ngôi thứ ba số íttrinkets
Hiện tại phân từ (-ing)trinketing
Quá khứ phân từtrinketed
Quá khứtrinketed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trinket

Đồng nghĩa

Họ từ của trinket

Câu hỏi thường gặp

trinket nghĩa là gì?

trinket (danh từ) nghĩa là Đồ nữ trang rẻ tiền.

trinket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trinket: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪŋkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪŋkɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.