trinket
UK/ˈtɹɪŋkɪt/
US/ˈtɹɪŋkɪt/
giọng máy của trình duyệt
trinket nghĩa là Đồ nữ trang rẻ tiền.
Nghĩa của trinket
Danh từ
- Đồ nữ trang rẻ tiền.
Dạng từ của trinket
| Số nhiều | trinkets |
| Ngôi thứ ba số ít | trinkets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trinketing |
| Quá khứ phân từ | trinketed |
| Quá khứ | trinketed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trinket
Đồng nghĩa
Họ từ của trinket
Câu hỏi thường gặp
trinket nghĩa là gì?
trinket (danh từ) nghĩa là Đồ nữ trang rẻ tiền.
trinket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trinket: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪŋkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪŋkɪt/.