TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curly bracket

US/ˈkɜː.li ˈbræ.kət/ giọng máy của trình duyệt

curly bracket nghĩa là dấu ngoặc cong, dấu ngoặc móc, dấu ngoặc nhọn.

Nghĩa của curly bracket

Danh từ

  1. kỹ thuật Dấu ngoặc cong, dấu ngoặc móc, dấu ngoặc xoắn.

Dạng từ của curly bracket

Số nhiềucurly brackets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curly bracket

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

curly bracket nghĩa là gì?

curly bracket (danh từ) nghĩa là dấu ngoặc cong, dấu ngoặc móc, dấu ngoặc nhọn.

curly bracket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curly bracket: giọng Mỹ (US) /ˈkɜː.li ˈbræ.kət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.