curly bracket
US/ˈkɜː.li ˈbræ.kət/
giọng máy của trình duyệt
curly bracket nghĩa là dấu ngoặc cong, dấu ngoặc móc, dấu ngoặc nhọn.
Nghĩa của curly bracket
Danh từ
- kỹ thuật Dấu ngoặc cong, dấu ngoặc móc, dấu ngoặc xoắn.
Dạng từ của curly bracket
| Số nhiều | curly brackets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curly bracket
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
curly bracket nghĩa là gì?
curly bracket (danh từ) nghĩa là dấu ngoặc cong, dấu ngoặc móc, dấu ngoặc nhọn.
curly bracket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curly bracket: giọng Mỹ (US) /ˈkɜː.li ˈbræ.kət/.