TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grouch

UK/ɡɹaʊt͡ʃ/ US/ɡɹaʊt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

grouch nghĩa là tính bẳn, tính cáu kỉnh, người hay dỗi, người bẳn tính.

Nghĩa của grouch

Danh từ

  1. Tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng.
  2. Người hay dỗi; người bẳn tính, người hay càu nhàu gắt gỏng.

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn.

Dạng từ của grouch

Số nhiềugrouches
Ngôi thứ ba số ítgrouches
Hiện tại phân từ (-ing)grouching
Quá khứ phân từgrouched
Quá khứgrouched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grouch

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

grouch nghĩa là gì?

grouch (danh từ, nội động từ) nghĩa là tính bẳn, tính cáu kỉnh, người hay dỗi, người bẳn tính.

grouch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grouch: giọng Anh (UK) /ɡɹaʊt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ɡɹaʊt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.