grouch
UK/ɡɹaʊt͡ʃ/
US/ɡɹaʊt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
grouch nghĩa là tính bẳn, tính cáu kỉnh, người hay dỗi, người bẳn tính.
Nghĩa của grouch
Danh từ
- Tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng.
- Người hay dỗi; người bẳn tính, người hay càu nhàu gắt gỏng.
Nội động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn.
Dạng từ của grouch
| Số nhiều | grouches |
| Ngôi thứ ba số ít | grouches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grouching |
| Quá khứ phân từ | grouched |
| Quá khứ | grouched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grouch
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grouch nghĩa là gì?
grouch (danh từ, nội động từ) nghĩa là tính bẳn, tính cáu kỉnh, người hay dỗi, người bẳn tính.
grouch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grouch: giọng Anh (UK) /ɡɹaʊt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ɡɹaʊt͡ʃ/.