TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

currant

UK/ˈkʌɹənt/ US/ˈkʌɹɪnt/ giọng máy của trình duyệt

currant nghĩa là quả lý chua, cây lý chua, cây phúc bồn tử.

Nghĩa của currant

Danh từ

  1. Nho Hy-lạp.
  2. Quả lý chua; cây lý chua.

Dạng từ của currant

Số nhiềucurrants

Họ từ của currant

Câu hỏi thường gặp

currant nghĩa là gì?

currant (danh từ) nghĩa là quả lý chua, cây lý chua, cây phúc bồn tử.

currant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của currant: giọng Anh (UK) /ˈkʌɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌɹɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.