currant
UK/ˈkʌɹənt/
US/ˈkʌɹɪnt/
giọng máy của trình duyệt
currant nghĩa là quả lý chua, cây lý chua, cây phúc bồn tử.
Nghĩa của currant
Danh từ
- Nho Hy-lạp.
- Quả lý chua; cây lý chua.
Dạng từ của currant
| Số nhiều | currants |
Họ từ của currant
Câu hỏi thường gặp
currant nghĩa là gì?
currant (danh từ) nghĩa là quả lý chua, cây lý chua, cây phúc bồn tử.
currant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của currant: giọng Anh (UK) /ˈkʌɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌɹɪnt/.