curtate Nghegiọng máy của trình duyệt curtate nghĩa là ngắn, rút ngắn. Nghĩa của curtate Tính từ Ngắn; rút ngắn; bị lược bớt. Dạng từ của curtate So sánh hơnmore curtateSo sánh nhấtmost curtate Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curtate Đồng nghĩatruncatetruncated Họ từ của curtate curt Câu hỏi thường gặp curtate nghĩa là gì?curtate (tính từ) nghĩa là ngắn, rút ngắn.