TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curtate

giọng máy của trình duyệt

curtate nghĩa là ngắn, rút ngắn.

Nghĩa của curtate

Tính từ

  1. Ngắn; rút ngắn; bị lược bớt.

Dạng từ của curtate

So sánh hơnmore curtate
So sánh nhấtmost curtate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curtate

Đồng nghĩa

Họ từ của curtate

Câu hỏi thường gặp

curtate nghĩa là gì?

curtate (tính từ) nghĩa là ngắn, rút ngắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.