sinuous
UK/ˈsɪn.ju.əs/
US/ˈsɪn.ju.əs/
giọng máy của trình duyệt
sinuous nghĩa là ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, lượn, lượn sóng.
Nghĩa của sinuous
Tính từ
- Ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, quanh co, uốn khúc.
- Thực vật học Lượn, lượn sóng (lá).
Dạng từ của sinuous
| So sánh hơn | more sinuous |
| So sánh nhất | most sinuous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinuous
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sinuous
Câu hỏi thường gặp
sinuous nghĩa là gì?
sinuous (tính từ) nghĩa là ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, lượn, lượn sóng.
sinuous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sinuous: giọng Anh (UK) /ˈsɪn.ju.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪn.ju.əs/.