TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinuous

UK/ˈsɪn.ju.əs/ US/ˈsɪn.ju.əs/ giọng máy của trình duyệt

sinuous nghĩa là ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, lượn, lượn sóng.

Nghĩa của sinuous

Tính từ

  1. Ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, quanh co, uốn khúc.
  2. Thực vật học Lượn, lượn sóng (lá).

Dạng từ của sinuous

So sánh hơnmore sinuous
So sánh nhấtmost sinuous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinuous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sinuous

Câu hỏi thường gặp

sinuous nghĩa là gì?

sinuous (tính từ) nghĩa là ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, lượn, lượn sóng.

sinuous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinuous: giọng Anh (UK) /ˈsɪn.ju.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪn.ju.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.