dairymaid
giọng máy của trình duyệt
dairymaid nghĩa là Cô gái làm việc trong trại sản xuất bơ sữa.
Nghĩa của dairymaid
Danh từ
- Cô gái làm việc trong trại sản xuất bơ sữa.
- Cô gái bán bơ sữa.
Dạng từ của dairymaid
| Số nhiều | dairymaids |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dairymaid
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dairymaid nghĩa là gì?
dairymaid (danh từ) nghĩa là Cô gái làm việc trong trại sản xuất bơ sữa.