dandyish
US/ˈdæn.d.ˌiɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
dandyish nghĩa là ăn diện, bảnh bao.
Nghĩa của dandyish
Tính từ
- Ăn diện, bảnh bao, ăn mặc đúng mốt, có vẻ công tử bột.
Dạng từ của dandyish
| So sánh hơn | more dandyish |
| So sánh nhất | most dandyish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dandyish
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dandyish nghĩa là gì?
dandyish (tính từ) nghĩa là ăn diện, bảnh bao.
dandyish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dandyish: giọng Mỹ (US) /ˈdæn.d.ˌiɪʃ/.