dudish
giọng máy của trình duyệt
dudish nghĩa là công tử bột, ăn diện.
Nghĩa của dudish
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) công tử bột, ăn diện.
Dạng từ của dudish
| So sánh hơn | more dudish |
| So sánh nhất | most dudish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dudish
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dudish nghĩa là gì?
dudish (tính từ) nghĩa là công tử bột, ăn diện.