TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dashboard

UK/ˈdæʃˌbɔːd/ US/ˈdæʃˌboɹd/ giọng máy của trình duyệt

dashboard nghĩa là cái chắn bùn, táp lô, bảng đồng hồ, bảng điều khiển.

Nghĩa của dashboard

Danh từ

  1. Cái chắn bùn (trước xe...).
  2. Táp lô, bảng đồng hồ (bảng đặt các đồng hồ đo tốc độ, mức dầu mỡ...) ở ô tô.

Dạng từ của dashboard

Số nhiềudashboards
Ngôi thứ ba số ítdashboards
Hiện tại phân từ (-ing)dashboarding
Quá khứ phân từdashboarded
Quá khứdashboarded

Họ từ của dashboard

Câu hỏi thường gặp

dashboard nghĩa là gì?

dashboard (danh từ) nghĩa là cái chắn bùn, táp lô, bảng đồng hồ, bảng điều khiển.

dashboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dashboard: giọng Anh (UK) /ˈdæʃˌbɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˈdæʃˌboɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.