dashboard
UK/ˈdæʃˌbɔːd/
US/ˈdæʃˌboɹd/
giọng máy của trình duyệt
dashboard nghĩa là cái chắn bùn, táp lô, bảng đồng hồ, bảng điều khiển.
Nghĩa của dashboard
Danh từ
- Cái chắn bùn (trước xe...).
- Táp lô, bảng đồng hồ (bảng đặt các đồng hồ đo tốc độ, mức dầu mỡ...) ở ô tô.
Dạng từ của dashboard
| Số nhiều | dashboards |
| Ngôi thứ ba số ít | dashboards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dashboarding |
| Quá khứ phân từ | dashboarded |
| Quá khứ | dashboarded |
Họ từ của dashboard
Câu hỏi thường gặp
dashboard nghĩa là gì?
dashboard (danh từ) nghĩa là cái chắn bùn, táp lô, bảng đồng hồ, bảng điều khiển.
dashboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dashboard: giọng Anh (UK) /ˈdæʃˌbɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˈdæʃˌboɹd/.