TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daunt

UK/dɔːnt/ US/dɔnt/ giọng máy của trình duyệt

daunt nghĩa là đe doạ, doạ nạt, ấn vào thùng.

Nghĩa của daunt

Ngoại động từ

  1. Đe doạ, doạ nạt, doạ dẫm; làm thoái chí, làm nản lòng; khuất phục.
    • torture can never daunt his spiritsự tra tấn không thể khuất phục được tinh thần của anh ta
    • It is hard to pick up such a book and not to feel a little dauntedThật khó khi cầm một cuốn sách như vậy mà không cảm thấy ngán
  2. Ấn (cá mòi) vào thùng.

Dạng từ của daunt

Ngôi thứ ba số ítdaunts
Hiện tại phân từ (-ing)daunting
Quá khứ phân từdaunted
Quá khứdaunted

Họ từ của daunt

Câu hỏi thường gặp

daunt nghĩa là gì?

daunt (ngoại động từ) nghĩa là đe doạ, doạ nạt, ấn vào thùng.

daunt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daunt: giọng Anh (UK) /dɔːnt/, giọng Mỹ (US) /dɔnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.