TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enervate

UK/ˌɛn.ə(ɹ)ˈveɪt/ giọng máy của trình duyệt

enervate nghĩa là yếu ớt.

Nghĩa của enervate

Tính từ

  1. Yếu ớt (thể chất, tinh thần).

Dạng từ của enervate

Ngôi thứ ba số ítenervates
Hiện tại phân từ (-ing)enervating
Quá khứ phân từenervated
Quá khứenervated
So sánh hơnmore enervate
So sánh nhấtmost enervate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enervate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của enervate

Câu hỏi thường gặp

enervate nghĩa là gì?

enervate (tính từ) nghĩa là yếu ớt.

enervate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enervate: giọng Anh (UK) /ˌɛn.ə(ɹ)ˈveɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.