enervate
UK/ˌɛn.ə(ɹ)ˈveɪt/
giọng máy của trình duyệt
enervate nghĩa là yếu ớt.
Nghĩa của enervate
Tính từ
- Yếu ớt (thể chất, tinh thần).
Dạng từ của enervate
| Ngôi thứ ba số ít | enervates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enervating |
| Quá khứ phân từ | enervated |
| Quá khứ | enervated |
| So sánh hơn | more enervate |
| So sánh nhất | most enervate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enervate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của enervate
Câu hỏi thường gặp
enervate nghĩa là gì?
enervate (tính từ) nghĩa là yếu ớt.
enervate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enervate: giọng Anh (UK) /ˌɛn.ə(ɹ)ˈveɪt/.