deci
UK/ˈdɛsɪ/
US/ˈdɛsɪ/
giọng máy của trình duyệt
deci nghĩa là phần mười, đê-xi, đề-xi.
Nghĩa của deci
Danh từ
- Tech Phần mười, deci (10 lũy thừa trừ 1).
Tiền tố
- Đê-xi, đề-xi.
Họ từ của deci
Câu hỏi thường gặp
deci nghĩa là gì?
deci (danh từ, tiền tố) nghĩa là phần mười, đê-xi, đề-xi.
deci phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deci: giọng Anh (UK) /ˈdɛsɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛsɪ/.